fb
Zalo
Chat Zalo
Số điện thoại
033 6764 345

Bảng màu phong thủy cho các mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

bảng màu phong thuỷ

Màu sắc phong thủy là cụm từ chúng ta thường nghe nói tới khi lựa chọn mua những món đồ giá trị như nhà, xe, trang sức hay thậm chí là ví tiền, túi xách… Vậy bảng màu phong thủy có ý nghĩa gì trong cuộc sống và nên chọn màu sắc phong thủy như thế nào cho từng mệnh, cùng Goland tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Màu sắc phong thủy là gì?

Ý nghĩa màu sắc trong phong thuỷ

Ý nghĩa màu sắc trong phong thuỷ

Màu sắc phong thủy là màu sắc tương ứng với từng mệnh trong ngũ hành giúp mang đến may mắn, tài lộc cho người thuộc mệnh đó.

Trong ngũ hành có 5 mệnh là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Mỗi mệnh sẽ tương ứng với một gam màu nhất định. Đồng thời, theo quy luật ngũ hành tương sinh tương khắc thì các mệnh sinh ra nhau sẽ hợp với màu sắc của nhau và ngược lại, những mệnh khắc nhau thì không nên sử dụng màu sắc của nhau tránh dẫn đến những vấn đề không may mắn trong cuộc sống.

Muốn tìm màu hợp mệnh trước tiên cần biết bản thân thuộc mệnh gì và tính chất của mệnh đó như thế nào để có lựa chọn màu sắc cho phù hợp. Để biết bạn đang thuộc mệnh gì, xem bảng tra mệnh theo năm sinh tại đây.

Bảng màu phong thuỷ theo mệnh

Màu sắc phong thủy cho mệnh Kim

Bảng màu phong thuỷ cho người mệnh kim

Bảng màu phong thuỷ cho người mệnh kim

Màu sắc hợp với mệnh Kim

Theo ngũ hành, mệnh Kim đại diện cho kim loại, kim khí nên màu sắc đại diện cho mệnh Kim sẽ là những màu có ánh kim như: bạc, xám bạc, bạch kim… Ngoài ra, Thổ sinh Kim nên những màu sắc đại diện của mệnh Thổ cũng sẽ đem đến may mắn cho người mệnh Kim, chẳng hạn như màu vàng sẫm, màu nâu…

Màu sắc kỵ với mệnh Kim

Theo quy luật tương khắc trong ngũ hành chỉ ra rằng “Hỏa khắc Kim”, do kim loại được đun trên nhiệt độ định mức thì sẽ tan chảy và không giữ được trạng thái rắn, chính vì thế những màu sắc đại diện cho mệnh Hỏa như: đỏ, hồng, cam, tím… sẽ mang đến những điều không may cho người mệnh Kim.

Màu sắc phong thủy cho mệnh Mộc

Bảng màu phong thuỷ cho người mệnh Mộc

Bảng màu phong thuỷ cho người mệnh Mộc

Màu sắc hợp với mệnh Mộc

Mệnh Mộc đại diện cho cây cối trên toàn vũ trụ nên màu sắc đại diện của mệnh Mộc là xanh lá, đây được coi là màu bản mệnh của những người mệnh Mộc.

Ngoài ra, màu sắc tương sinh của mệnh Mộc sẽ là màu: xanh dương, màu đen… đây là những màu đại diện cho mệnh Thủy bởi “Thủy sinh Mộc” nên những màu sắc này sẽ bổ trợ tốt hơn cho người mệnh Mộc.

Màu sắc kỵ với mệnh Mộc

Mệnh Kim khắc mệnh Mộc do kim loại dao kiếm có dụng cụ để chặt cây, đốn củi nên các màu sắc đại diện cho mệnh Kim sẽ ngăn cản con đường tài lộc của người mệnh Mộc. Chính vì thế người mệnh Mộc tuyệt đối không nên sử dụng các màu sắc có ánh kim như: trắng bạc, xám bạc, bạch kim…

Màu sắc phong thủy cho mệnh Thủy

Bảng màu phong thuỷ cho người mệnh Thuỷ

Bảng màu phong thuỷ cho người mệnh Thuỷ

Màu sắc hợp với mệnh Thủy

Mệnh Thủy đại diện cho nước và chất lỏng trên vũ trụ, màu đại diện cho mệnh Thủy là màu xanh dương và màu đen, 2 màu sắc này sẽ góp phần thúc đẩy cuộc sống của người mệnh Thủy phát triển hơn.

“Kim sinh Thủy” nên màu sắc thuộc hành Kim như: trắng bạc, xám bạc, bạch kim… được xem là màu tương sinh giúp bổ trợ, thúc đẩy cho cuộc sống của người mệnh Thủy tốt đẹp hơn.

Màu sắc kỵ với mệnh Thủy

“Thổ khắc Thủy” cho thấy rằng nước không thể chảy thông dòng nếu gặp bồi đất cao, cho dù là sông sâu biển rộng thì đều bị giới hạn bởi đất liền nên những màu sắc thuộc mệnh Thổ như: nâu đất, vàng sẫm được xem là màu tương khắc với mệnh Thủy.

Màu sắc phong thủy cho mệnh Hỏa

Bảng màu phong thuỷ cho người mệnh Hoả

Bảng màu phong thuỷ cho người mệnh Hoả

Màu sắc hợp với mệnh Hỏa

Mệnh Hỏa đại diện cho mặt trời, cho sự nóng bức và mùa hè nên những màu sắc đại diện cho mệnh Hỏa đều là những màu sặc sỡ và có phần rực rỡ như: đỏ, hồng, cam, tím…

Ngoài ra, “Mộc sinh Hỏa” nên màu đại diện của mệnh Mộc là xanh lá được xem là màu tương sinh của mệnh Hỏa, mang đến động lực để người mệnh Hỏa phát triển trong cuộc sống.

Màu sắc kỵ với mệnh Hỏa

Theo thuyết ngũ hành “Thủy khắc Hỏa”, ngay cả trong cuộc sống người ta cũng thường dùng câu “như nước với lửa” để chỉ những người không hợp tính nhau thường xuyên xung khắc, đấu khẩu. Người mệnh Hỏa tuyệt đối không nên dùng những vật phẩm phong thủy có màu xanh dương và màu đen để tránh mang lại phiền toái.

Màu sắc phong thủy cho mệnh Thổ

Bảng màu phong thuỷ cho người mệnh Thổ

Bảng màu phong thuỷ cho người mệnh Thổ

Màu sắc hợp với mệnh Thổ

Thổ tượng trưng cho đất nên các màu sắc đại diện cho mệnh Thổ cũng có đặc trưng của đất như màu nâu, vàng cát… đây là màu sắc bản mệnh mang đến may mắn cho người mệnh Thổ.

Ngoài ra, màu sắc tương sinh của mệnh Thổ cũng chính là màu sắc đại diện cho mệnh Hỏa: đỏ, cam, hồng, tím… những màu sắc này giúp thúc đẩy và tạo động lực để người mệnh Thổ vươn lên trong cuộc sống.

Màu sắc kỵ với mệnh Thổ

Theo quy luật tương khắc trong ngũ hành thì “Mộc khắc Thổ” khi cây mọc lên sẽ chiếm diện tích đất và hút hết các dinh dưỡng có trong đất nên người mệnh Thổ sử dụng màu xanh lá trong cuộc sống sẽ dẫn đến hao tài, thị phi khó hóa giải.

Tra cứu bảng màu phong thủy cho từng mệnh

Việc lựa chọn màu sắc phong thủy trong cuộc sống đem đến vận may, thuận lợi và tài lộc trong cuộc sống, đồng thời giúp hạn chế những vận khí xấu ảnh hưởng đến cuộc sống, công việc, gia đạo.

Dưới đây là bảng màu phong thủy cho năm sinh, từng mệnh và nạp âm cụ thể với mọi người dễ dàng vận dụng trong cuộc sống để đem đến vận may.

Bảng màu phong thủy theo tuổi 1930-Năm tuổi: 2015
Năm phong thủy Tính theo âm lịch Theo mệnh Màu bản mệnh Màu tương sinh Màu tương khắc
Năm tuổi: 1930 Canh Ngọ Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1931 Tân Mùi Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1932 Nhâm Thân Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1933 Quý Dậu Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1934 Giáp Tuất Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1935 Ất Hợi Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1936 Bính Tý Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1937 Đinh Sửu Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1938 Mậu Dần Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1939 Kỷ Mão Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1940 Canh Thìn Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1941 Tân Tỵ Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1942 Nhâm Ngọ Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1943 Quý Mùi Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1944 Giáp Thân Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1945 Ất Dậu Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1946 Bính Tuất Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1947 Đinh Hợi Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1948 Mậu Tý Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1949 Kỷ Sửu Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1950 Canh Dần Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1951 Tân Mão Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1952 Nhâm Thìn Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1953 Quý Tỵ Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1954 Giáp Ngọ Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1955 Ất Mùi Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1956 Bính Thân Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1957 Đinh Dậu Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1958 Mậu Tuất Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1959 Kỷ Hợi Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1960 Canh Tý Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1961 Tân Sửu Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1962 Nhâm Dần Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1963 Quý Mão Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1964 Giáp Thìn Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1965 Ất Tỵ Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1966 Bính Ngọ Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1967 Đinh Mùi Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1968 Mậu Thân Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1969 Kỷ Dậu Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1970 Canh Tuất Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1971 Tân Hợi Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1972 Nhâm Tý Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1973 Quý Sửu Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1974 Giáp Dần Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1975 Ất Mão Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1976 Bính Thìn Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1977 Đinh Tỵ Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1978 Mậu Ngọ Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1979 Kỷ Mùi Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1980 Canh Thân Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1981 Tân Dậu Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1982 Nhâm Tuất Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1983 Quý Hợi Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1984 Giáp Tý Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1985 Ất Sửu Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1986 Bính Dần Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1987 Đinh Mão Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1988 Mậu Thìn Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1989 Kỷ Tỵ Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1990 Canh Ngọ Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1991 Tân Mùi Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1992 Nhâm Thân Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1993 Quý Dậu Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1994 Giáp Tuất Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1995 Ất Hợi Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1996 Bính Tý Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1997 Đinh Sửu Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1998 Mậu Dần Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1999 Kỷ Mão Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 2000 Canh Thìn Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 2001 Tân Tỵ Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 2002 Nhâm Ngọ Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2003 Quý Mùi Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2004 Giáp Thân Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2005 Ất Dậu Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2006 Bính Tuất Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 2007 Đinh Hợi Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 2008 Mậu Tý Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 2009 Kỷ Sửu Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 2010 Canh Dần Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2011 Tân Mão Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2012 Nhâm Thìn Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2013 Quý Tỵ Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2014 Giáp Ngọ Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 2015 Ất Mùi Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng

Trên đây là toàn bộ kiến thức liên quan đến màu sắc phong thủy của tất cả các mệnh trong ngũ hành giúp bạn đọc nhận biết màu sắc thích hợp với bạn thân và ý nghĩa của việc sử dụng màu sắc phong thủy trong cuộc sống. Truy cập Goland24h.com để nhận ngay những thông tin mới nhất liên quan đến vấn đề tử vi, phong thủy, ngũ hành, tuổi tác và các quẻ bói tương ứng mỗi ngày.

Dành cho bạn

Huỳnh Quang Diệu

Chuyên viên kinh doanh

Tin tức liên quan